|
|
Đơn vị tính: 1.000đ/m2 |
|
TT |
Tên đường, giới hạn |
Giá đất ở |
Giá đất SXKD |
|
Xã Hà Lan |
|
1 |
Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn- Nga Sơn) |
|
|
|
Đoạn từ cầu Hà Lan đến cống Trạm bơm Đoài thôn |
1,500 |
825 |
|
Đoạn từ cống Trạm bơm Đoài thôn đến ngã 3 đường Hàm Long, thôn Đoài Thôn, Điền L |
1,200 |
660 |
|
2 |
Đường Hàm Long Từ ngã 3 đường Hoàng Minh Giám đến cầu Đa Nam, thôn Điền L, Liên Giang |
800 |
440 |
|
3 |
Đoạn đường từ cầu Hà Lan đi xã Quang Trung (Đê Tam Điệp) Từ thửa số 21, tờ bản đồ số 13 đến thửa số 8, tờ bản đồ số 13, thôn Đoàn Thôn |
614 |
338 |
|
4 |
Đoạn đường Từ đường Hoàng Minh Giám đến ngã t Đình Làng Gạo, thôn Đoài Thôn |
270 |
149 |
|
5 |
Đoạn đường Từ ngã tư Đình Làng Gạo về phía Nam đến thửa 311 tờ bản đồ địa chính số 13, thôn Đoài Thôn |
270 |
149 |
|
6 |
Đoạn đường Từ ngã tư Đình Làng Gạo về phía Tây đến thửa 11 tờ bản đồ địa chính số 12, thôn Đoài Thôn |
270 |
149 |
|
7 |
Đoạn đường Từ ngã tư Đình Làng Gạo về phía Đông đến Trường mầm non thôn Đoài Thôn (cũ), thôn Đoài Thôn |
270 |
149 |
|
8 |
Đoạn đường Từ Trường Mầm Non thôn Đoài Thôn (cũ) về phía Bắc đến đê Tam Điệp, thôn Đoài Thôn |
270 |
149 |
|
9 |
Đoạn đường Từ thửa số 11, tờ bản đồ địa chính số 12 (đất ở của hộ ông Tống Văn Quang) đến thửa 45, tờ bản đồ địa chính số 12 (đất ở của hộ bà Phạm Thị Đức), thôn Đoài Thôn |
270 |
149 |
|
10 |
Đoạn đường Từ giáp thửa 45, tờ bản đồ địa chính số 12 (đất ở của hộ bà Phạm Thị Đức) đến thửa 48, tờ bản đồ địa chính số 12 (đất ở của hộ ông Phạm Hồng Thái), thôn Đoài Thôn |
270 |
149 |
|
11 |
Đoạn đường Từ thửa 61, tờ bản đồ địa chính số 12 (đất ở của hộ ông Nguyễn Văn Chiến) đến thửa 98, tờ bản đồ địa chính số 12 (đất ở của hộ ông Tống Viết Tuỳ), thôn Đoài Thôn |
270 |
149 |
|
12 |
Đoạn đường Từ thửa 98, tờ bản đồ địa chính số 12 (đất ở của hộ ông Tống Viết Tuỳ) đến thửa 100, tờ bản đồ địa chính số 12 (đất ở của hộ ông Trần Văn Mật), thôn Đoài Thôn |
270 |
149 |
|
13 |
Đoạn đường Từ thửa 295, tờ bản đồ địa chính số 13 (đất ở của bà Tống Thị Bằng) đến thửa 302, tờ bản đồ địa chính số 13 (đất ở của hộ ông Tống Văn Quang), thôn Đoài Thôn |
270 |
149 |
|
14 |
Đoạn đường Từ giáp thửa 330, tờ bản đồ địa chính số 13 (đất thuỷ lợi) đến thửa 247, tờ bản đồ địa chính số 13 (đất ở của hộ ông Hoàng Văn Đảo) |
270 |
149 |
|
15 |
Đoạn đường Từ giáp thửa 251a, tờ bản đồ địa chính số 13 (đất ở của hộ ông Nguyễn Văn Sách) đến thửa 181, tờ bản đồ địa chính số 13 (đất ở của hộ ông Nguyễn Công Quý) |
270 |
149 |
|
16 |
Đoạn đường Từ thửa 60, tờ bản đồ địa chính số 13 (đất ở của hộ bà Tống Thị Hệ) đến thửa 62, tờ bản đồ địa chính số 14 (đất ở của hộ ông Tống Văn Tập), thôn Đoài Thôn |
270 |
149 |
|
17 |
Đoạn đường Từ giáp thửa 60, tờ bản đồ địa chính số 13 (đất ở của hộ bà Tống Thị Hệ) đến thửa 47, tờ bản đồ địa chính số 14 (đất ở của hộ bà Nguyễn Thị Mùi), thôn Đoài Thôn |
270 |
149 |
|
18 |
Đoạn đường Từ giáp thửa 62, tờ bản đồ địa chính số 14 (đất ở của hộ ông Tống Văn Tập) đến giáp thửa 47, tờ bản đồ địa chính số 14 (đất ở của hộ bà Nguyễn Thị Mùi), thôn Đoài Thôn |
270 |
149 |
|
19 |
Các đường còn lại từ 3m trở lên thôn Đoài Thôn |
192 |
106 |
|
20 |
Các tuyến đường còn lại nhỏ hơn 3m thôn Đoài Thôn |
180 |
99 |
|
21 |
Đường đi xã Hà Thanh Từ đường Hoàng Minh Giám đến hết địa giới hành chính xã Hà Lan (Cầu Cải), thôn Điền L |
368 |
202 |
|
22 |
Đoạn đường Từ đường đi Hà Thanh đến thửa số 2 tờ bản đồ địa chính số 20 (đất ỏ của hộ ông Vũ Đình Hạnh), thôn Điền L |
270 |
149 |
|
23 |
Đoạn đường Từ thửa số 2 tờ bản đồ địa chính số 20 đến thửa số 53 tờ bản đồ địa chính số 20 (đất ở của hộ ông Phạm Tuấn Nghĩa), thôn Điền L |
270 |
149 |
|
24 |
Đoạn đường Từ thửa số 50 tờ bản đồ địa chính số 20 (đất ở của hộ ông Vũ Văn Nga) đến thửa 111 tờ bản đồ địa chính số 20 (đất ở của hộ ông Nguyễn Văn Chinh), thôn Điền L |
270 |
149 |
|
25 |
Đoạn đường Từ Trạm y tế xã Hã Lan đến thửa số 130 tờ bản đồ địa chính số 20 (đất ở của hộ ông Trơng Văn Thành), thôn Điền L |
270 |
149 |
|
26 |
Đoạn đường Từ thửa số 48 tờ bản đồ địa chính số 20 (đất ở của hộ ông Vũ Văn Nga) đến thửa số 45 tờ bản đồ địa chính số 20 (Đất XDCB-UB), thôn Điền L |
270 |
149 |
|
27 |
Các tuyến đường còn lại rộng từ 3m trở lên |
192 |
106 |
|
28 |
Các tuyến đường còn lại có bề rộng nhỏ hơn 3m |
180 |
99 |
|
29 |
Đường phía Đông Kênh T9 Từ đường Hàm Long đến đường Hoàng Minh Giám (Đê Tam Điệp), thôn Xuân Nội |
307 |
169 |
|
30 |
Đường thôn Xuân Nội Từ đường Hoàng Minh Giám thửa số 10 tờ bản đồ số 15 (đi qua nhà ông Hùng Trởng thôn) đến hết địa giới hành chính xã (thửa 66 tờ bản đồ số 5) |
216 |
119 |
|
Đường thôn Xuân Nội Từ thửa số 62 tờ bản đồ số 5 về phía Nam đến hết đường nhựa |
216 |
119 |
|
Đường thôn Xuân Nội Từ thửa số 37, tờ bản đồ số 5 (đất ở ông Kính) đến thửa 147, tờ bản đồ số 5 (thửa đất lúa) |
192 |
106 |
|
Đường thôn Xuân Nội Từ thửa 16, tờ bản đồ số 10 (thửa đất lúa) đến thửa 116, tờ bản đồ số 10 (thửa đất mạ) |
192 |
106 |
|
Đường thôn Xuân Nội Từ thửa 39, tờ bản đồ số 10 (thửa đất mạ) đến thửa số 7, tờ bản đồ số 10 (thửa đất lúa) |
192 |
106 |
|
31 |
Các tuyến đường còn lại rộng từ 3m trở lên |
192 |
106 |
|
32 |
Các tuyến đường còn lại có bề rộng nhỏ hơn 3m |
180 |
99 |
|
33 |
Đường thôn Liên Giang Từ thửa số 14 tờ bản đồ địa chính số 25 (đất ở của hộ ông Nguyễn Thanh Tạo) đến thửa số 23 tờ bản đồ địa chính số 25 (đất ở của hộ ông Đoàn Văn Lợi ) |
216 |
119 |
|
34 |
Đoạn đường Từ thửa số 4 tờ bản đồ địa chính số 25 (đất ao-UB xã Quản lý) đến thửa số45 tờ bản đồ địa chính số 25 (đất ở của hộ ông Phạm Văn Minh), thôn Liên Giang |
216 |
119 |
|
35 |
Các tuyến đường còn lại rộng từ 3m trở lên |
192 |
106 |
|
36 |
Các tuyến đường còn lại có bề rộng nhỏ hơn 3m |
180 |
99 |
|
37 |
Giá đất trong Khu công nghiệp Bỉnh Sơn do Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn quản lý tại phường Bắc Sơn và Ba Đình. |
|
1,133 |