GIỚI THIỆU CHUNG
TỔ CHỨC - BỘ MÁY
KINH TẾ - XÃ HỘI
TIN TỨC - SỰ KIỆN
DỰ ÁN ĐẦU TƯ
THÔNG TIN QUY HOẠCH
VĂN HOÁ - XÃ HỘI
DI TÍCH DANH THẮNG
DOANH NGHIỆP BỈM SƠN
THƯ VIỆN ẢNH
LIÊN HỆ GÓP Ý 
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TƯ LIỆU
VĂN BẢN QPPL
Thông tin giá đất

Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phường Ngọc Trạo năm 2012
Thứ sáu, 20/04/2012 05:13


                                                                                                                        Đơn vị tính: 1.000đ/m2

TT

Tên đường, giới hạn

Giá đất ở

Giá đất SXKD

Phường Ngọc Trạo

1

Đường Trần Phú

Từ ngã tư Bỉm Sơn đến Cầu đo đạc, khu phố 1

9,000.0

6,030

2

Đường Nguyễn Văn Cừ

- Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc Nam, khu phố 11

8,500

5,695

- Đoạn từ giáp đường sắt Bắc-Nam đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du. (ngang thửa đất số 29,64b, mảnh BĐ224509-VIII-4), khu phố 10, 11

5,500

3,685

- Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 20,55 mảnh bản đồ 224509-IX-4) đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ 368 (thửa 50, mảnh BĐ 224509-V-14), khu phố 12

4,200

2,814

- Đoạn từ ngã 3 cổng phụ Lữ 368 (thửa đất số 63 mảnh BĐ 224509-V-14) đến Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn. (ngang thửa đất số 12, 14, mảnh BĐ 224509-VII-4), khu phố 13

3,500

2,345

- Đoạn từ Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 20, mảnh BĐ số 224509-VII-4) đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa 58, tờ BĐ 224509-VII), khu phố 14

2,500

1,675

- Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 57,95, mảnh BĐ 224509-VII) đến thửa 84 mảnh bản đồ 224509-VII

2,200

1,474

- Đoạn từ thửa 83 mảnh bản đồ 224509-VII đến Cổng Sư đoàn 390, khu phố 14

1,500

1,005

3

Đường Nguyễn Du

Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 11, 12

1,200.0

804

4

Đường Phan Huy Chú

- Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 21, mảnh bản đồ 224509-IX-5, khu phố 1

6,000

4,020

- Đoạn từ thửa 22, mảnh bản đồ 224509-IX-5 đến thửa 9, mảnh bản đồ 224509-IX-6, khu phố 1

5,200

3,484

- Đoạn từ thửa 12, mảnh bản đồ 224509-IX-6 đến thửa 23 mảnh bản đồ 224509-IX-6, khu phố 1

4,000

2,680

5

Đường Nguyễn Đình Chiểu

- Đoạn từ ngã 3 đường Phan Huy Chú (ngang thửa đất số 11,29, mảnh BĐ số 224509-IX-5) đến giáp đường Hai Bà Trưng (thửa 105, mảnh BĐ 224509-IX-9), khu phố 1

6,000

4,020

- Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (ngang thửa 24,25, mảnh BĐ 224509-IX-9) đến giáp đường Nguyễn Bính (ngang thửa 79, mảnh BĐ 224509-IX-9), khu phố 2

5,200

3,484

6

Đường Hai Bà Trưng

Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã 3 đường Đặng Quang (thửa 14, mảnh BĐ 224509-IX-9), khu phố 1, 2

6,000.0

4,020

7

Đường Lý Tự Trọng

- Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, khu phố 1

6,000

4,020

- Đoạn từ thửa 71, mảnh bản đồ 224509-IX-5 đến thửa 33 mảnh bản đồ 224509-IX-6, khu phố 1

5,200

3,484

- Đoạn từ thửa 34, mảnh bản đồ 224509-IX-6 đến thửa 38, mảnh bản đồ 224509-IX-6, khu phố 1

3,500

2,345

8

Đường Bà Triệu

- Đoạn từ ngã tư nối đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 44, 50, mảnh bản đồ 224509-VI-13, khu phố 11

4,500

3,015

- Đoạn từ thửa số 39, mảnh bản đồ 224509-VI-13) đến thửa số 3, mảnh bản đồ 224509-VI-13, khu phố 11

4,000

2,680

9

Đường Cù Chính Lan

- Đoạn từ ngã tư UBND Ngọc Trạo đến tường rào phía Nam TTVH Doanh nghiệp Hùng Dung Cường, khu phố 10.

4,500,000

3,015,000

- Đoạn từ đường vào khu dân cư phía Nam TTVH DN Hùng Dung Cường đến thửa 99, mảnh bản đồ 224509-VIII-12, khu phố 10.

3,500

2,345

- Đoạn từ thửa 101, mảnh bản đồ 224509-VIII-12 đến ngã 3 đường Đoàn Kết (thửa 123 mảnh bản đồ 224509-VIII-12), khu phố 10.

2,800

1,876

- Đoạn từ ngã 3 đường Đoàn Kết đến hết đường, khu phố 3.

1,000

670

10

Đường Phan Đình Phùng

Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 45, mảnh bản đồ 224509-IX-13

3,200.0

2,144

11

Đường Võ Thị Sáu

- Đoạn từ sau lô 1đường Nguyễn Văn Cừ (ngang thửa đất số 63,71, mảnh BĐ 224509-VIII-4) đến ngã 4 đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 21,22, mảnh BĐ 224509-VIII-8), khu phố 6, 10, 12

2,000

1,340

- Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 55,57, mảnh BĐ 224509-VIII-8) đến ngã 3 đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 107,108, mảnh BĐ 224509-VIII-12), khu phố 3, 6, 10

1,800

1,206

12

Đường Tô Vĩnh Diện

Từ đường Cù Chính Lan đến cổng Lữ đoàn 368 (ngang thửa 41,50, mảnh BĐ 224509-VIII-8), khu phố 6, 10

2,000.0

1,340

13

Đường Nguyễn Bính

Từ sau lô 1đường Nguyễn Huệ đến hết khu dân cư, khu phố 2

3,200.0

2,144

14

Đường Nguyễn Trực

Từ ngã 3 Nhà văn hoá khu phố 2 đến đường Nguyễn Bính, khu phố 2

2,800.0

1,876

15

Đường Hà Huy Tập

- Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 68, 75, mảnh bản đồ 224509-IX-1) đến thửa số 37, mảnh bản đồ 224509-VI-13, khu phố 11

2,400

1,608

- Đoạn từ thửa số 31, mảnh bản đồ 224509-VI-13 đến thửa số 24, mảnh bản đồ 224509-VI-14, khu phố 11

1,500

1,005

- Đoạn từ thửa số 11, mảnh bản đồ 224509-VI-14 đến giáp đường Nguyễn Trãi, khu phố 11

1,200

804

16

Đường Đào Duy Anh

Từ sau lô 1 đường Tô Vĩnh Diện (thửa 59, mảnh bản đồ 224509-VIII-8) đến ngã 3 đường Mai Hắc Đế

1,200.0

804

17

Đường Lương Ngọc Quyến

- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 13 mảnh bản đồ 224509-V-13, khu phố 13

900

603

- Đoạn từ sau thửa 13, mảnh bản đồ 224509-V-13 đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 13

540

362

18

Đường Lý Thường Kiệt

- Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 6, mảnh bản đồ 224509-VII-3) đến ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ), khu phố 14

1,500

1,005

- Đoạn từ ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ) đến ngã 3 đường Hàn Thuyên, khu phố 14

1,200

804

- Đoạn từ ngã 3 đường Hà Thuyên đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo, khu phố 14

900

603

19

Đường Trần Bình Trọng

Từ sau lô 1 đường Tô Vĩnh Diện (thửa 47, mảnh bản đồ 224509-VIII-8) đến thửa 85, mảnh bản đồ 224509-VIII-11, khu phố 6

1,200.0

804

20

Đường Mai Hắc Đế

- Đoạn từ sau lô 1 đường Cù Chính Lan (thửa 23, mảnh bản đồ 224509-VIII-12) đến sau lô 1 đường Võ Thị Sáu, khu phố 10

1,500

1,005

- Đoạn từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu đến đường Trần Bình Trọng, khu phố 6

1,200

804

21

Đường khu dân cư phía Nam TTVH DN Hùng Dung Cường khu phố 10

Từ sau lô 1 đường Cù Chính Lan đến sau lô 1 đường Võ Thị Sáu (phía Nam Trạm điện)

1,500.0

1,005

22

Đường khu dân cư nối với đường Cù Chính Lan

Từ sau lô 1 đường Cù Chính Lan (thửa 68, mảnh bản đồ 224509-VIII-12) đến sau lô 1 đường Võ Thị Sáu, khu phố 10

1,500.0

1,005

23

Đường khu dân cư nối với đường Võ Thị Sáu

Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu đến đường Trần Bình Trọng (thửa 25, mảnh bản đồ 224509-VIII-11)

1,200.0

804

24

Đường Nguyễn Thái Học

- Đoạn từ đường Cù Chính Lan (thửa138, mảnh BĐ 224509-VIII-12) đến giáp đường Võ Thị Sáu, khu phố 10

1,500

1,005

- Đoạn từ đường Võ Thị Sáu (Phía Tây) đến giáp đường Trần Bình Trọng (thửa 36, mảnh bản đồ 224509-VIII-11), khu phố 6

1,200

804

25

Đường Phan Đình Giót

Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 46, 50, mảnh bản đồ 224509-VII) đến thửa 23, mảnh bản đồ 224509-IV, khu phố 14

1,000.0

670

26

Đường Dương Đình Nghệ

Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 52, mảnh bản đồ 224509-VII) đến phía Đông nghĩa địa phường Ngọc Trạo, khu phố 14

800.0

536

27

Đường Trương Hán Siêu

Từ đường Võ Thị Sáu (thửa 100, mảnh bản đồ 224509-VIII-4) đến hết khu dân cư, khu phố 6

1,500.0

1,005

28

Đường Trần Tế Xương

Từ đường Võ Thị Sáu (thửa 117, mảnh bản đồ 224509-VIII-4) đến thửa 85, mảnh bản đồ 224509-VIII-11, khu phố 6

1,500.0

1,005

29

Đường Nguyễn Thiếp

Từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Tô Vĩnh Diện, khu phố 6, 12

1,500.0

1,005

30

Đường Mạc Đăng Dung

- Đoạn từ đường Võ Thị Sáu (thửa 69, mảnh bản đồ 224509-VIII-4) đến đường Nguyễn Thiếp, khu phố 12

1,500

1,005

- Đoạn từ đường Nguyễn Thiếp đến hết khu dân cư Bắc Lữ đoàn 368, khu phố 12

1,200

804

31

Đường Nguyễn Khuyến

Từ đường Nguyễn Du (qua KDC Bãi phim phường Ngọc Trạo) đến sau lô 1 đường Bà Triệu (thửa 34, mảnh bản đồ 224509-VI-13), khu phố 11

1,200.0

804

32

Đường Huỳnh Thúc Kháng

- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 26, mảnh bản đồ 224509-V-15) đến thửa số 25, mảnh bản đồ 224509-V-15, khu phố 12

1,500

1,005

- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 17, mảnh bản đồ 224509-V-15) đến thửa số 8, mảnh bản đồ 224509-V-17, khu phố 12

1,300

871

33

Đường KDC phía Bắc Trường THCS Ngọc Trạo

Từ Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng về phía Tây (thửa 17, mảnh bản đồ 224509-V-15) đến thửa 13, mảnh bản đồ 224509-V-14, khu phố 12

1,300.0

871

34

Đường Lý Nam Đế

- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 21, mảnh bản đồ 224509-VII-4) đến thửa 51, mảnh bản đồ 224509-VII-4, khu phố 13

1,200

804

- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 58, mảnh bản đồ 224509-VII-4) đến thửa 66, mảnh bản đồ 224509-VII-5, khu phố 13

1,000

670

35

Đường Ngô Tất Tố

- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 28 mảnh bản đồ 224509-VII-4) đến thửa số 46 mảnh bản đồ 224509-VII-4, khu phố 14

1,200

804

- Đoạn từ thửa 56 mảnh bản đồ 224509-VII-4 đến thửa số 13 mảnh bản đồ 224509-VII-9, khu phố 14

900

603

36

Đường Nam Cao

Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 42, mảnh bản đồ 224509-VII) đến đường Dương Đình Nghệ, khu phố 14

900.0

603

37

Đường Khu dân cư khu phố 14

Từ đường Lý Thường Kiệt qua Xưởng đá xẻ đến Cổng Tiểu đoàn 703 (thửa số 270, mảnh bản đồ 224509-VII

400.0

268

38

Đường khu dân cư mới quy hoạch khu phố 1 (phía sau nhà ô.Tiến Lãng)

Nối từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư

1,800.0

1,206

39

Đường khu dân cư khu phố 2

Từ đường Nguyễn Trực (thửa 71, mảnh bản đồ 224509-IX-9) đến thửa số 92, mảnh bản đồ 224509-IX-9

1,800.0

1,206

40

Đường khu dân cư khu phố 2 (giáp ranh giữa Ngọc Trạo-Phú Sơn)

Từ thửa 40, mảnh bản đồ 224509-IX-13 đến thửa 23, mảnh bản đồ 224509-IX-10

1,500.0

1,005

41

Đường Đặng Quang

Từ thửa 22, mảnh bản đồ 224509-IX-10 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, khu phố 2

1,800.0

1,206

42

Đường KDC XN May khu phố 2

800

536

43

Đường khu dân cư khu phố 11

Từ sau lô 1 đường Nguyễn Du (thửa 5, mảnh bản đồ 224509-VIII-4) về phía Đông đến đường Nguyễn Khuyến

1,000.0

670

44

Đường KDC bãi phim phường Ngọc Trạo, khu phố 11

Từ đường Nguyễn Khuyến về phía Bắc đến hết KDC mới

1,200.0

804

45

Các đường, ngõ còn lại khu phố 11

Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư

600.0

402

46

Đường khu dân cư (qua nhà ô.Anh), khu phố 12

Từ thửa 15, mảnh bản đồ 224509-V-16 về phía Bắc đến hết khu dân cư.

600.0

402

47

Đường khu dân cư Bắc Trường THCS Ngọc Trạo

Từ đường Bắc Trường THCS Ngọc Trạo (thửa 9, mảnh BĐ 224509-V-15 về phía Bắc) đến thửa 1, mảnh bản đồ 224509-V-15, khu phố 12

800.0

536

48

Đường khu dân cư khu phố 12

Từ thửa 1, mảnh bản đồ 224509-V-14 về phía Đông đến hết khu dân cư

1,000.0

670

49

Đường khu dân cư (phía Tây XN Mộc) khu phố 12

Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 28, mảnh BĐ 224509-V-14) về phía Bắc đến thửa 14, mảnh bản đồ 224509-V-14

800.0

536

50

Các đường, ngõ còn lại khu phố 12 Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư

400

268

51

Đường khu dân cư khu phố 13

Từ thửa 64, mảnh bản đồ 224509-V-13 về phía Đông đến thửa 57, mảnh bản đồ 224509-V-13

600.0

402

Đường khu dân cư khu phố 13

Tử thửa 34, mảnh bản đồ 224509-V-13 về phía Đông đến thửa 42, mảnh bản đồ 224509-V-1

600.0

402

Đường khu dân cư khu phố 13

Từ thửa 4, mảnh bản đồ 224509-VII-4 về phía Tây Bắc đến hết khu dân cư

400.0

268

52

Các đường còn lại khu phố 13 (thuộc KDC phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ)

Từ các đường trục đến hết khu dân cư

300.0

201

Các đường còn lại khu phố 13 (thuộc KDC phía Nam Công ty cổ phần VLXD Bỉm Sơn)

Từ các đường trục đến hết khu dân cư

250.0

168

53

Đường khu dân cư khu phố 14

Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 35, mảnh bản đồ 224509-VII-4) đến thửa 17, mảnh bản đồ 224509-VII-3

600.0

402

54

Các đường, ngõ còn lại khu phố 14

Từ các đường trục đến hết khu dân cư

250.0

168

55

Đường khu dân cư Bắc Trạm Y tế phường

Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu đến sau lô 1 đường Trần Bình Trọng, khu phố 6

1,000.0

670

56

Đường khu dân cư Nam Trạm Y tế phường

Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu đến sau lô 1 đường Trần Bình Trọng, khu phố 6

1,200.0

804

57

Đường khu dân cư khu phố 6

Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu về phía Tây đến thửa số 66, mảnh bản đồ 224509-VIII-11

1,200.0

804

58

Đường KDC (nối với đường Trần Bình Trọng)

Từ thửa 87, mảnh bản đồ 224509-VIII-11 đi qua đập Bồ Bồ đến thửa 7, mảnh bản đồ 224509-VIII-15, khu phố 6, 3

800.0

536

59

Đường khu dân cư khu phố 3

Từ thửa 16, mảnh bản đồ 224509-VIII-15 đến thửa 1, mảnh bản đồ 224509-VIII-14

480.0

322

60

Đường Đoàn Kết

Từ đường Cù Chính Lan (thửa 119, mảnh bản đồ 224509-VIII-12) về phía Tây đến thửa 82, mảnh bản đồ 224509-VIII-11, khu phố 3

1,100.0

737

61

Đường Trần Đại Nghĩa

- Đoạn từ ngã ba đường Đoàn Kết đến thửa 39, mảnh bản đồ 224509-VIII-16, khu phố 3

1,000

670

- Đoạn từ thửa 50, mảnh bản đồ 224509-VIII-16 đến thửa 7, mảnh bản đồ 224509-II-4, khu phố 3

750

503

62

Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11

Từ đường Hà Huy Tập (thửa 12, mảnh bản đồ 224509-VI-14) đến thửa 26, mảnh BĐ 224509-VI-14

600.0

402

63

Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11

Từ đường Hà Huy Tập (thửa 2, mảnh BĐ 224509-VI-14) đến thửa 17, mảnh BĐ 224509-VI-14

600.0

402

64

Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến

Từ đường Lương Ngọc Quyến (thửa 43, 28, mảnh BĐ 224509-V-13) đến thửa 34, mảnh bản đồ 224509-V-13, khu phố 13

600.0

402

Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến

Từ đường Lương Ngọc Quyến (thửa 11, mảnh BĐ 224509-V-13) đến thửa 9, mảnh bản đồ 224509-V-13, khu phố 13

600.0

402

65

Các đường, ngõ còn lại khu phố 3

Từ các đường trục đến hết khu dân cư

200.0

134

66

Các đường, ngõ còn lại các khu dân cư trong phường, từ các đường trục đến hết khu dân cư

220

147



Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phường Ba Đình năm 2012
Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh đoạn trục giao thông Quốc lộ 1A năm 2012
Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phường Phú Sơn năm 2012
Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phường Bắc Sơn năm 2012
Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phường Lam Sơn năm 2012
Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phường Đông Sơn năm 2012
Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh xã Quang Trung năm 2012
Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh xã Hà Lan năm 2012
Bảng chi tiết vị trí và áp giá nhóm đất Nông nghiệp xã Hà Lan năm 2011
Bảng chi tiết vị trí và áp giá nhóm đất Nông nghiệp phường Đông Sơn năm 2011
Công đoàn Công ty cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị thị xã Bỉm Sơn tổ chức giao lưu thể thao hưởng ứng Tháng Công nhân năm 2013
Công đoàn Xí nghiệp May Bỉm Sơn tổ chức Liên hoan tiếng hát công nhân lao động nhân kỷ niệm ngày sinh nhật Bác Hồ và triển khai Tháng Công nhân năm 2013
Hội nghị Liên tịch chuẩn bị cho kỳ họp thứ 5 HĐND Thị xã khóa X, nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chùa Khánh Quang hân hoan chào mừng đại lễ Phật Đản 2013.
Hội người cao tuổi phường Ba Đình ra mắt Câu lạc bộ “Thức vũ kinh”.
Tình hình kinh tế xã hội quý I năm 2013
Tình hình Kinh tế - Xã hội thị xã Bỉm Sơn tháng 2 năm 2013
Tình hình Kinh tế - Xã hội thị xã Bỉm Sơn tháng 1 năm 2013
Tình hình Kinh tế - Xã hội thị xã Bỉm Sơn năm 2012
Tình hình Kinh tế - Xã hội thị xã Bỉm Sơn 9 tháng đầu năm 2012
QĐ Công nhận và khen thưởng kết quả sáng kiến kinh nghiệm ngành giáo dục và đào tạo cấp Thị xã, năm học 2012-2013
QĐ Thành lập Hội đồng xét tuyển viên chức ( Trung tâm Văn hóa- TDTT Thị xã)
QĐ Thành lập Hội đồng xét tuyển viên chức ( Đội Kiểm tra quy tắc đô thị Thị xã)
QĐ Cấp kinh phí cho Ban Biên tập trang tin điện tử Thị xã để xây dựng chuyên mục trên Website
QĐ Cấp kinh phí cho Ban chỉ huy quân sự Thị xã để thực hiện huấn luyện dân quân tự vệ năm 2013
Bản quyền của UBND Thị xã Bỉm Sơn
Giấy phép: số 487/GP-BC do Cục Báo chí, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 02/11/2007
Địa chỉ: Số 28 - Trần Phú – Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hoá
Điện thoại: 0373 824 205        Fax: 0373 825 355
Mail: bimson@thanhhoa.gov.vn, ubbimson2005@yahoo.com
Số người đang online. : 3452
Số người truy cập: 6621504
Design by Newwind.JSC