Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phường Ngọc Trạo năm 2012
Thứ sáu, 20/04/2012 05:13
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
TT |
Tên đường, giới hạn |
Giá đất ở |
Giá đất SXKD |
|
Phường Ngọc Trạo |
|
1 |
Đường Trần Phú |
|
|
|
Từ ngã tư Bỉm Sơn đến Cầu đo đạc, khu phố 1 |
9,000.0 |
6,030 |
|
2 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
|
|
|
- Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc Nam, khu phố 11 |
8,500 |
5,695 |
|
- Đoạn từ giáp đường sắt Bắc-Nam đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du. (ngang thửa đất số 29,64b, mảnh BĐ224509-VIII-4), khu phố 10, 11 |
5,500 |
3,685 |
|
- Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 20,55 mảnh bản đồ 224509-IX-4) đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ 368 (thửa 50, mảnh BĐ 224509-V-14), khu phố 12 |
4,200 |
2,814 |
|
- Đoạn từ ngã 3 cổng phụ Lữ 368 (thửa đất số 63 mảnh BĐ 224509-V-14) đến Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn. (ngang thửa đất số 12, 14, mảnh BĐ 224509-VII-4), khu phố 13 |
3,500 |
2,345 |
|
- Đoạn từ Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 20, mảnh BĐ số 224509-VII-4) đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa 58, tờ BĐ 224509-VII), khu phố 14 |
2,500 |
1,675 |
|
- Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 57,95, mảnh BĐ 224509-VII) đến thửa 84 mảnh bản đồ 224509-VII |
2,200 |
1,474 |
|
- Đoạn từ thửa 83 mảnh bản đồ 224509-VII đến Cổng Sư đoàn 390, khu phố 14 |
1,500 |
1,005 |
|
3 |
Đường Nguyễn Du |
|
|
|
Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 11, 12 |
1,200.0 |
804 |
|
4 |
Đường Phan Huy Chú |
|
|
|
- Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 21, mảnh bản đồ 224509-IX-5, khu phố 1 |
6,000 |
4,020 |
|
- Đoạn từ thửa 22, mảnh bản đồ 224509-IX-5 đến thửa 9, mảnh bản đồ 224509-IX-6, khu phố 1 |
5,200 |
3,484 |
|
- Đoạn từ thửa 12, mảnh bản đồ 224509-IX-6 đến thửa 23 mảnh bản đồ 224509-IX-6, khu phố 1 |
4,000 |
2,680 |
|
5 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
|
|
|
- Đoạn từ ngã 3 đường Phan Huy Chú (ngang thửa đất số 11,29, mảnh BĐ số 224509-IX-5) đến giáp đường Hai Bà Trưng (thửa 105, mảnh BĐ 224509-IX-9), khu phố 1 |
6,000 |
4,020 |
|
- Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (ngang thửa 24,25, mảnh BĐ 224509-IX-9) đến giáp đường Nguyễn Bính (ngang thửa 79, mảnh BĐ 224509-IX-9), khu phố 2 |
5,200 |
3,484 |
|
6 |
Đường Hai Bà Trưng |
|
|
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã 3 đường Đặng Quang (thửa 14, mảnh BĐ 224509-IX-9), khu phố 1, 2 |
6,000.0 |
4,020 |
|
7 |
Đường Lý Tự Trọng |
|
|
|
- Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, khu phố 1 |
6,000 |
4,020 |
|
- Đoạn từ thửa 71, mảnh bản đồ 224509-IX-5 đến thửa 33 mảnh bản đồ 224509-IX-6, khu phố 1 |
5,200 |
3,484 |
|
- Đoạn từ thửa 34, mảnh bản đồ 224509-IX-6 đến thửa 38, mảnh bản đồ 224509-IX-6, khu phố 1 |
3,500 |
2,345 |
|
8 |
Đường Bà Triệu |
|
|
|
- Đoạn từ ngã tư nối đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 44, 50, mảnh bản đồ 224509-VI-13, khu phố 11 |
4,500 |
3,015 |
|
- Đoạn từ thửa số 39, mảnh bản đồ 224509-VI-13) đến thửa số 3, mảnh bản đồ 224509-VI-13, khu phố 11 |
4,000 |
2,680 |
|
9 |
Đường Cù Chính Lan |
|
|
|
- Đoạn từ ngã tư UBND Ngọc Trạo đến tường rào phía Nam TTVH Doanh nghiệp Hùng Dung Cường, khu phố 10. |
4,500,000 |
3,015,000 |
|
- Đoạn từ đường vào khu dân cư phía Nam TTVH DN Hùng Dung Cường đến thửa 99, mảnh bản đồ 224509-VIII-12, khu phố 10. |
3,500 |
2,345 |
|
- Đoạn từ thửa 101, mảnh bản đồ 224509-VIII-12 đến ngã 3 đường Đoàn Kết (thửa 123 mảnh bản đồ 224509-VIII-12), khu phố 10. |
2,800 |
1,876 |
|
- Đoạn từ ngã 3 đường Đoàn Kết đến hết đường, khu phố 3. |
1,000 |
670 |
|
10 |
Đường Phan Đình Phùng |
|
|
|
Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 45, mảnh bản đồ 224509-IX-13 |
3,200.0 |
2,144 |
|
11 |
Đường Võ Thị Sáu |
|
|
|
- Đoạn từ sau lô 1đường Nguyễn Văn Cừ (ngang thửa đất số 63,71, mảnh BĐ 224509-VIII-4) đến ngã 4 đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 21,22, mảnh BĐ 224509-VIII-8), khu phố 6, 10, 12 |
2,000 |
1,340 |
|
- Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 55,57, mảnh BĐ 224509-VIII-8) đến ngã 3 đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 107,108, mảnh BĐ 224509-VIII-12), khu phố 3, 6, 10 |
1,800 |
1,206 |
|
12 |
Đường Tô Vĩnh Diện |
|
|
|
Từ đường Cù Chính Lan đến cổng Lữ đoàn 368 (ngang thửa 41,50, mảnh BĐ 224509-VIII-8), khu phố 6, 10 |
2,000.0 |
1,340 |
|
13 |
Đường Nguyễn Bính |
|
|
|
Từ sau lô 1đường Nguyễn Huệ đến hết khu dân cư, khu phố 2 |
3,200.0 |
2,144 |
|
14 |
Đường Nguyễn Trực |
|
|
|
Từ ngã 3 Nhà văn hoá khu phố 2 đến đường Nguyễn Bính, khu phố 2 |
2,800.0 |
1,876 |
|
15 |
Đường Hà Huy Tập |
|
|
|
- Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 68, 75, mảnh bản đồ 224509-IX-1) đến thửa số 37, mảnh bản đồ 224509-VI-13, khu phố 11 |
2,400 |
1,608 |
|
- Đoạn từ thửa số 31, mảnh bản đồ 224509-VI-13 đến thửa số 24, mảnh bản đồ 224509-VI-14, khu phố 11 |
1,500 |
1,005 |
|
- Đoạn từ thửa số 11, mảnh bản đồ 224509-VI-14 đến giáp đường Nguyễn Trãi, khu phố 11 |
1,200 |
804 |
|
16 |
Đường Đào Duy Anh |
|
|
|
Từ sau lô 1 đường Tô Vĩnh Diện (thửa 59, mảnh bản đồ 224509-VIII-8) đến ngã 3 đường Mai Hắc Đế |
1,200.0 |
804 |
|
17 |
Đường Lương Ngọc Quyến |
|
|
|
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 13 mảnh bản đồ 224509-V-13, khu phố 13 |
900 |
603 |
|
- Đoạn từ sau thửa 13, mảnh bản đồ 224509-V-13 đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 13 |
540 |
362 |
|
18 |
Đường Lý Thường Kiệt |
|
|
|
- Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 6, mảnh bản đồ 224509-VII-3) đến ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ), khu phố 14 |
1,500 |
1,005 |
|
- Đoạn từ ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ) đến ngã 3 đường Hàn Thuyên, khu phố 14 |
1,200 |
804 |
|
- Đoạn từ ngã 3 đường Hà Thuyên đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo, khu phố 14 |
900 |
603 |
|
19 |
Đường Trần Bình Trọng |
|
|
|
Từ sau lô 1 đường Tô Vĩnh Diện (thửa 47, mảnh bản đồ 224509-VIII-8) đến thửa 85, mảnh bản đồ 224509-VIII-11, khu phố 6 |
1,200.0 |
804 |
|
20 |
Đường Mai Hắc Đế |
|
|
|
- Đoạn từ sau lô 1 đường Cù Chính Lan (thửa 23, mảnh bản đồ 224509-VIII-12) đến sau lô 1 đường Võ Thị Sáu, khu phố 10 |
1,500 |
1,005 |
|
- Đoạn từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu đến đường Trần Bình Trọng, khu phố 6 |
1,200 |
804 |
|
21 |
Đường khu dân cư phía Nam TTVH DN Hùng Dung Cường khu phố 10 |
|
|
|
Từ sau lô 1 đường Cù Chính Lan đến sau lô 1 đường Võ Thị Sáu (phía Nam Trạm điện) |
1,500.0 |
1,005 |
|
22 |
Đường khu dân cư nối với đường Cù Chính Lan |
|
|
|
Từ sau lô 1 đường Cù Chính Lan (thửa 68, mảnh bản đồ 224509-VIII-12) đến sau lô 1 đường Võ Thị Sáu, khu phố 10 |
1,500.0 |
1,005 |
|
23 |
Đường khu dân cư nối với đường Võ Thị Sáu |
|
|
|
Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu đến đường Trần Bình Trọng (thửa 25, mảnh bản đồ 224509-VIII-11) |
1,200.0 |
804 |
|
24 |
Đường Nguyễn Thái Học |
|
|
|
- Đoạn từ đường Cù Chính Lan (thửa138, mảnh BĐ 224509-VIII-12) đến giáp đường Võ Thị Sáu, khu phố 10 |
1,500 |
1,005 |
|
- Đoạn từ đường Võ Thị Sáu (Phía Tây) đến giáp đường Trần Bình Trọng (thửa 36, mảnh bản đồ 224509-VIII-11), khu phố 6 |
1,200 |
804 |
|
25 |
Đường Phan Đình Giót |
|
|
|
Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 46, 50, mảnh bản đồ 224509-VII) đến thửa 23, mảnh bản đồ 224509-IV, khu phố 14 |
1,000.0 |
670 |
|
26 |
Đường Dương Đình Nghệ |
|
|
|
Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 52, mảnh bản đồ 224509-VII) đến phía Đông nghĩa địa phường Ngọc Trạo, khu phố 14 |
800.0 |
536 |
|
27 |
Đường Trương Hán Siêu |
|
|
|
Từ đường Võ Thị Sáu (thửa 100, mảnh bản đồ 224509-VIII-4) đến hết khu dân cư, khu phố 6 |
1,500.0 |
1,005 |
|
28 |
Đường Trần Tế Xương |
|
|
|
Từ đường Võ Thị Sáu (thửa 117, mảnh bản đồ 224509-VIII-4) đến thửa 85, mảnh bản đồ 224509-VIII-11, khu phố 6 |
1,500.0 |
1,005 |
|
29 |
Đường Nguyễn Thiếp |
|
|
|
Từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Tô Vĩnh Diện, khu phố 6, 12 |
1,500.0 |
1,005 |
|
30 |
Đường Mạc Đăng Dung |
|
|
|
- Đoạn từ đường Võ Thị Sáu (thửa 69, mảnh bản đồ 224509-VIII-4) đến đường Nguyễn Thiếp, khu phố 12 |
1,500 |
1,005 |
|
- Đoạn từ đường Nguyễn Thiếp đến hết khu dân cư Bắc Lữ đoàn 368, khu phố 12 |
1,200 |
804 |
|
31 |
Đường Nguyễn Khuyến |
|
|
|
Từ đường Nguyễn Du (qua KDC Bãi phim phường Ngọc Trạo) đến sau lô 1 đường Bà Triệu (thửa 34, mảnh bản đồ 224509-VI-13), khu phố 11 |
1,200.0 |
804 |
|
32 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
|
|
|
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 26, mảnh bản đồ 224509-V-15) đến thửa số 25, mảnh bản đồ 224509-V-15, khu phố 12 |
1,500 |
1,005 |
|
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 17, mảnh bản đồ 224509-V-15) đến thửa số 8, mảnh bản đồ 224509-V-17, khu phố 12 |
1,300 |
871 |
|
33 |
Đường KDC phía Bắc Trường THCS Ngọc Trạo |
|
|
|
Từ Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng về phía Tây (thửa 17, mảnh bản đồ 224509-V-15) đến thửa 13, mảnh bản đồ 224509-V-14, khu phố 12 |
1,300.0 |
871 |
|
34 |
Đường Lý Nam Đế |
|
|
|
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 21, mảnh bản đồ 224509-VII-4) đến thửa 51, mảnh bản đồ 224509-VII-4, khu phố 13 |
1,200 |
804 |
|
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 58, mảnh bản đồ 224509-VII-4) đến thửa 66, mảnh bản đồ 224509-VII-5, khu phố 13 |
1,000 |
670 |
|
35 |
Đường Ngô Tất Tố |
|
|
|
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 28 mảnh bản đồ 224509-VII-4) đến thửa số 46 mảnh bản đồ 224509-VII-4, khu phố 14 |
1,200 |
804 |
|
- Đoạn từ thửa 56 mảnh bản đồ 224509-VII-4 đến thửa số 13 mảnh bản đồ 224509-VII-9, khu phố 14 |
900 |
603 |
|
36 |
Đường Nam Cao |
|
|
|
Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 42, mảnh bản đồ 224509-VII) đến đường Dương Đình Nghệ, khu phố 14 |
900.0 |
603 |
|
37 |
Đường Khu dân cư khu phố 14 |
|
|
|
Từ đường Lý Thường Kiệt qua Xưởng đá xẻ đến Cổng Tiểu đoàn 703 (thửa số 270, mảnh bản đồ 224509-VII |
400.0 |
268 |
|
38 |
Đường khu dân cư mới quy hoạch khu phố 1 (phía sau nhà ô.Tiến Lãng) |
|
|
|
Nối từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư |
1,800.0 |
1,206 |
|
39 |
Đường khu dân cư khu phố 2 |
|
|
|
Từ đường Nguyễn Trực (thửa 71, mảnh bản đồ 224509-IX-9) đến thửa số 92, mảnh bản đồ 224509-IX-9 |
1,800.0 |
1,206 |
|
40 |
Đường khu dân cư khu phố 2 (giáp ranh giữa Ngọc Trạo-Phú Sơn) |
|
|
|
Từ thửa 40, mảnh bản đồ 224509-IX-13 đến thửa 23, mảnh bản đồ 224509-IX-10 |
1,500.0 |
1,005 |
|
41 |
Đường Đặng Quang |
|
|
|
Từ thửa 22, mảnh bản đồ 224509-IX-10 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, khu phố 2 |
1,800.0 |
1,206 |
|
42 |
Đường KDC XN May khu phố 2 |
800 |
536 |
|
43 |
Đường khu dân cư khu phố 11 |
|
|
|
Từ sau lô 1 đường Nguyễn Du (thửa 5, mảnh bản đồ 224509-VIII-4) về phía Đông đến đường Nguyễn Khuyến |
1,000.0 |
670 |
|
44 |
Đường KDC bãi phim phường Ngọc Trạo, khu phố 11 |
|
|
|
Từ đường Nguyễn Khuyến về phía Bắc đến hết KDC mới |
1,200.0 |
804 |
|
45 |
Các đường, ngõ còn lại khu phố 11 |
|
|
|
Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư |
600.0 |
402 |
|
46 |
Đường khu dân cư (qua nhà ô.Anh), khu phố 12 |
|
|
|
Từ thửa 15, mảnh bản đồ 224509-V-16 về phía Bắc đến hết khu dân cư. |
600.0 |
402 |
|
47 |
Đường khu dân cư Bắc Trường THCS Ngọc Trạo |
|
|
|
Từ đường Bắc Trường THCS Ngọc Trạo (thửa 9, mảnh BĐ 224509-V-15 về phía Bắc) đến thửa 1, mảnh bản đồ 224509-V-15, khu phố 12 |
800.0 |
536 |
|
48 |
Đường khu dân cư khu phố 12 |
|
|
|
Từ thửa 1, mảnh bản đồ 224509-V-14 về phía Đông đến hết khu dân cư |
1,000.0 |
670 |
|
49 |
Đường khu dân cư (phía Tây XN Mộc) khu phố 12 |
|
|
|
Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 28, mảnh BĐ 224509-V-14) về phía Bắc đến thửa 14, mảnh bản đồ 224509-V-14 |
800.0 |
536 |
|
50 |
Các đường, ngõ còn lại khu phố 12 Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư |
400 |
268 |
|
51 |
Đường khu dân cư khu phố 13 |
|
|
|
Từ thửa 64, mảnh bản đồ 224509-V-13 về phía Đông đến thửa 57, mảnh bản đồ 224509-V-13 |
600.0 |
402 |
|
Đường khu dân cư khu phố 13 |
|
|
|
Tử thửa 34, mảnh bản đồ 224509-V-13 về phía Đông đến thửa 42, mảnh bản đồ 224509-V-1 |
600.0 |
402 |
|
Đường khu dân cư khu phố 13 |
|
|
|
Từ thửa 4, mảnh bản đồ 224509-VII-4 về phía Tây Bắc đến hết khu dân cư |
400.0 |
268 |
|
52 |
Các đường còn lại khu phố 13 (thuộc KDC phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ) |
|
|
|
Từ các đường trục đến hết khu dân cư |
300.0 |
201 |
|
Các đường còn lại khu phố 13 (thuộc KDC phía Nam Công ty cổ phần VLXD Bỉm Sơn) |
|
|
|
Từ các đường trục đến hết khu dân cư |
250.0 |
168 |
|
53 |
Đường khu dân cư khu phố 14 |
|
|
|
Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 35, mảnh bản đồ 224509-VII-4) đến thửa 17, mảnh bản đồ 224509-VII-3 |
600.0 |
402 |
|
54 |
Các đường, ngõ còn lại khu phố 14 |
|
|
|
Từ các đường trục đến hết khu dân cư |
250.0 |
168 |
|
55 |
Đường khu dân cư Bắc Trạm Y tế phường |
|
|
|
Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu đến sau lô 1 đường Trần Bình Trọng, khu phố 6 |
1,000.0 |
670 |
|
56 |
Đường khu dân cư Nam Trạm Y tế phường |
|
|
|
Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu đến sau lô 1 đường Trần Bình Trọng, khu phố 6 |
1,200.0 |
804 |
|
57 |
Đường khu dân cư khu phố 6 |
|
|
|
Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu về phía Tây đến thửa số 66, mảnh bản đồ 224509-VIII-11 |
1,200.0 |
804 |
|
58 |
Đường KDC (nối với đường Trần Bình Trọng) |
|
|
|
Từ thửa 87, mảnh bản đồ 224509-VIII-11 đi qua đập Bồ Bồ đến thửa 7, mảnh bản đồ 224509-VIII-15, khu phố 6, 3 |
800.0 |
536 |
|
59 |
Đường khu dân cư khu phố 3 |
|
|
|
Từ thửa 16, mảnh bản đồ 224509-VIII-15 đến thửa 1, mảnh bản đồ 224509-VIII-14 |
480.0 |
322 |
|
60 |
Đường Đoàn Kết |
|
|
|
Từ đường Cù Chính Lan (thửa 119, mảnh bản đồ 224509-VIII-12) về phía Tây đến thửa 82, mảnh bản đồ 224509-VIII-11, khu phố 3 |
1,100.0 |
737 |
|
61 |
Đường Trần Đại Nghĩa |
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba đường Đoàn Kết đến thửa 39, mảnh bản đồ 224509-VIII-16, khu phố 3 |
1,000 |
670 |
|
- Đoạn từ thửa 50, mảnh bản đồ 224509-VIII-16 đến thửa 7, mảnh bản đồ 224509-II-4, khu phố 3 |
750 |
503 |
|
62 |
Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11 |
|
|
|
Từ đường Hà Huy Tập (thửa 12, mảnh bản đồ 224509-VI-14) đến thửa 26, mảnh BĐ 224509-VI-14 |
600.0 |
402 |
|
63 |
Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11 |
|
|
|
Từ đường Hà Huy Tập (thửa 2, mảnh BĐ 224509-VI-14) đến thửa 17, mảnh BĐ 224509-VI-14 |
600.0 |
402 |
|
64 |
Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến |
|
|
|
Từ đường Lương Ngọc Quyến (thửa 43, 28, mảnh BĐ 224509-V-13) đến thửa 34, mảnh bản đồ 224509-V-13, khu phố 13 |
600.0 |
402 |
|
Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến |
|
|
|
Từ đường Lương Ngọc Quyến (thửa 11, mảnh BĐ 224509-V-13) đến thửa 9, mảnh bản đồ 224509-V-13, khu phố 13 |
600.0 |
402 |
|
65 |
Các đường, ngõ còn lại khu phố 3 |
|
|
|
Từ các đường trục đến hết khu dân cư |
200.0 |
134 |
|
66 |
Các đường, ngõ còn lại các khu dân cư trong phường, từ các đường trục đến hết khu dân cư |
220 |
147 |
|
|
|
|