Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh đoạn trục giao thông Quốc lộ 1A năm 2012
Thứ sáu, 20/04/2012 05:20
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1.000đ/m2 |
|
|
|
TT |
Tên đường, giới hạn |
Giá đất ở |
Giá đất SXKD |
|
I |
Quốc lộ 1A |
|
|
|
1 |
Đoạn từ địa giới hành chính phường Bắc Sơn (giáp địa phận tỉnh Ninh Bình) đến hết nhà ông Quảng én, khu phố 8, phường Bắc Sơn |
3,500 |
2,345 |
|
2 |
Đoạn từ phía Nam nhà ông Quảng én đến phía Bắc nhà ông Mai, Hà (phía Bắc thửa số 3 mảnh bản đồ 227509-5), khu phố 7, 8 phường Bắc Sơn |
3,000 |
2,010 |
|
3 |
Đoạn từ nhà ông Mai, Hà (Thửa số 3 mảnh bản đồ 227509-5) đến phía Bắc Cầu Ba Lá, khu phố 7, phường Bắc Sơn |
4,100 |
2,747 |
|
4 |
Đoạn từ cầu Ba Lá đến ngã 3 đường phía Bắc khu Tái định cư Bắc Sơn, khu phố 6, 7 phường Bắc Sơn |
4,700 |
3,149 |
|
5 |
Đoạn từ đường phía Bắc khu Tái định cư Bắc Sơn đến ngã ba đường Lý Thái Tổ, khu phố 4, 6 phường Bắc Sơn |
4,500 |
3,015 |
|
6 |
Đoạn từ ngã ba đường Lý Thái Tổ đến đường Sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn, khu phố 3, 4 phường Bắc Sơn |
5,000 |
3,350 |
|
7 |
Đoạn từ đường sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn đến tường rào phía Nam Đoàn địa chất 306, khu phố 11 phường Ngọc Trạo; khu phố 2 phường Ba Đình |
5,500 |
3,685 |
|
8 |
Đoạn từ phía Nam Đoàn Địa chất 306 đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn, khu phố 11 phường Ngọc Trạo; khu phố 2 phường Ba Đình |
6,200 |
4,154 |
|
9 |
Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn, khu phố 11 phường Ngọc Trạo; khu phố 2 phường Ba Đình |
7,500 |
5,025 |
|
10 |
Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 106 mảnh bản đồ 224909-IX-5), khu phố Nguyễn Huệ, khu phố 1 phường Ngọc Trạo |
10,000 |
6,700 |
|
11 |
Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 108 mảnh bản đồ 224909-IX-5) đến ngã ba đường Nguyễn Bính (thửa 80, mảnh bản đồ 224509-IX-9) khu phố Nguyễn Huệ, khu phố 1, 2 phường Ngọc Trạo |
9,500 |
6,365 |
|
12 |
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính (thửa 85, mảnh bản đồ 224509-IX-9) đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo, khu phố Nguyễn Huệ, khu phố 2 phường Ngọc Trạo |
9,000 |
6,030 |
|
13 |
Đoạn từ giáp địa giới phường Ngọc Trạo đến ngã ba đường Lương Định Của, khu phố 1 phường Phú Sơn |
8,500 |
5,695 |
|
14 |
Đoạn từ ngã ba đường Lương Định Của đến ngã ba đường phía Bắc khu Tái định cư, khu phố 1, 5 phường Phú Sơn |
6,500 |
4,355 |
|
15 |
Đoạn từ ngã ba đường phía Bắc khu Tái định cư (nhà ông Tuấn TB) đến hết địa giới phường Phú Sơn (Bệnh viện ACA), khu phố 5 phường Phú Sơn |
6,000 |
4,020 |
|
16 |
Đoạn từ địa giới hành chính xã Quang Trung (giáp phường Phú Sơn) đến hết nhà ông Dương Xuyên, thôn 4 xã Quang Trung |
5,500 |
3,685 |
|
17 |
Đoạn từ phía Nam nhà ông Dương Xuyên đến hết nhà ông Thiết, thôn 4 xã Quang Trung |
4,500 |
3,015 |
|
18 |
Đoạn từ phía Nam nhà ông Thiết đến Cầu Tống Giang (hết địa giới hành chính thị xã Bỉm Sơn), thôn 4 xã Quang Trung |
4,000 |
2,680 |
|
|
|
|