GIỚI THIỆU CHUNG
TỔ CHỨC - BỘ MÁY
KINH TẾ - XÃ HỘI
TIN TỨC - SỰ KIỆN
DỰ ÁN ĐẦU TƯ
THÔNG TIN QUY HOẠCH
VĂN HOÁ - XÃ HỘI
DI TÍCH DANH THẮNG
DOANH NGHIỆP BỈM SƠN
THƯ VIỆN ẢNH
LIÊN HỆ GÓP Ý 
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TƯ LIỆU
VĂN BẢN QPPL
Thông tin giá đất

Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phường Ba Đình năm 2012
Thứ sáu, 20/04/2012 05:29

                                                                                                                          Đơn vị tính: 1.000đ/m2

TT

Tên đường, giới hạn

Giá đất ở

Giá đất SXKD

Phường Ba Đình

1

Đường Trần Phú

Đoạn từ cầu Đo Đạc đến ngã 3 đường Tống Duy Tân, khu phố 1

10,000

6,700

Đoạn từ ngã 3 đường Tống Duy Tân đến thửa 24 mảnh bản đồ 224509-IX-7 (nhà ông Xuyến), khu phố 1, 3

9,200

6,164

Đoạn từ thửa 01, 25 mảnh bản đồ 224509-IX-7 đến nhà ông Đợt, ổn khu phố 3

8,400

5,628

Đoạn từ phía Đông nhà ông Đợt ổn Đến đường Bùi Thị Xuân, khu phố 4, 5

7,600

5,092

Đoạn từ phía Tây đường Bùi Thị Xuân đến cầu Cổ Đam, khu phố 5, 6

6,800

4,556

2

Đường Tôn Thất Thuyết

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường lên Đài phát lại Truyền hình Bỉm Sơn, khu phố 5

3,600

2,412

Đoạn từ đường lên Đài phát lại Truyền hình đến ngã ba Văn phòng Mỏ sét NM xi măng Bỉm Sơn, khu phố 6

2,500

1,675

Đoạn từ ngã ba Văn phòng Mỏ sét NM xi măng Bỉm Sơn đến đường Trần Hưng Đạo, khu phố 7, 8

1,800

1,206

3

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Đoạn từ đường Trần Phú đến ngã 3 đường phía Bắc KDC HUD trúng đấu giá, khu phố 4

3,600

2,412

Đoạn từ đường phía Bắc KDC HUD trúng đấu giá đến ngã ba đường đi Văn phòng Mỏ sét NMXM Bỉm Sơn, khu phố 4

2,500

1,675

Đoạn từ ngã ba đường đi Văn phòng Mỏ sét NMXM Bỉm Sơn đến đường Trần Hưng Đạo, khu phố 7

1,800

1,206

4

Đường Lê Chân

Đoạn từ đường Trần Phú đến ngã 3 đường vào nhà ô Chiến (Thửa 30; 33 mảnh bản đồ 224509-IX-6), khu phố 1

3,500

2,345

Đoạn từ ngã 3 nhà ô Bính (thửa 44; 36 mảnh bản đồ 224509-IX-6) đến hết khu dân cư, khu phố 1

3,200

2,144

5

Nhánh rẽ đường Lê Chân

Từ sau lô 1 đường Lê Chân về phía Tây đến giáp suối Đo Đạc, khu phố 1

2,900.0

1,943

6

Đường Lê Hữu Lập

Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến đường Lê Đình Chinh, khu phố 4

1,2,600.0 742

7

Đường Tống Duy Tân

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 98 mảnh bản đồ số 224509-IX-7, khu phố 1

3,500

2,345

Đoạn từ thửa 108a mảnh bản đồ số 224509-IX-7 đến thửa 165 tờ bản đồ số 224509-IX-7, khu phố 1

2,900

1,943

8

Đường Hồ Xuân Hương

Từ thửa 166 tờ bản đồ số 224509-IX-7 đến thửa 13 tờ bản đồ số 224509-IX-11, khu phố 1

1,500.0

1,005

9

Các ngõ còn lại nối với trục đường Tống Duy Tân, khu phố 1

1,200

804

10

Đường Cao Thắng

Từ đường Trần Phú đến thửa 113 mảnh bản đồ số 224509-IX-7, khu phố 3

3,500.0

2,345

11

Ngõ nối với đường Cao Thắng

Từ thửa 82, 83 mảnh bản đồ số 224509-IX-7 đến thửa 113 mảnh bản đồ số 224509-IX-7, khu phố 3

2,900.0

1,943

12

Ngõ 1 đường Cao Thắng

Từ đường Cao Thắng về phía Tây đến hết KDC, khu phố 3

2,700.0

1,809

13

Ngõ 2 đường Cao Thắng

Từ đường Cao Thắng về phía Đông đến hết khu dân cư (thửa 106 mảnh BĐ 224509-IX-7 ô.Bơ), khu phố 3

2,400.0

1,608

14

Ngõ cạnh số nhà 119 nối với đường Trần Phú

Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư (thửa 84 mảnh BĐ 224509-IX-7), khu phố 3

2,900.0

1,943

15

Đường Hoàng Hoa Thám

Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ, khu phố 3, 2

3,300.0

2,211

16

Đường Tô Hiệu

Từ đường Hoàng Hoa Thám (giữa lô 2 và 3 khu dân cư) đến đường Đào Duy Từ, khu phố 2

2,100.0

1,407

17

Đường khu dân cư

Từ đường Tô Hiệu (đi giữa lô 4 và lô 5 khu dân cư) đến đường Đào Duy Từ, khu phố 2

3,100.0

2,077

18

Đường Đào Duy Từ

Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám về phía Đông đến hết khu dân cư, khu phố 2

3,100

2,077

Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám về phía Tây đến giáp suối Đo Đạc, khu phố 2

2,900

1,943

19

Đường khu dân cư

Từ đường Đào Duy Từ về phía Bắc (Thửa 17 mảnh bản đồ 224509-VI-15)đến hết khu dân cư hiện tại (bà Nghiện), khu phố 2

2,400.0

1,608

20

Đường Phan Bội Châu

Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến thửa số 1 mảnh bản đồ 224509-IX-4, khu phố 4

2,900.0

1,943

21

Đường Lương Thế Vinh

Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu, khu phố 4

3,500.0

2,345

22

Đường khu dân cư mới (phía Bắc Công ty CP Cơ giới và XL số 15)

Từ đường Lương Thế Vinh đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4

3,100.0

2,077

23

Các đường còn lại khu dân cư Bắc cơ giới 15, khu phố 4

2,700

1,809

24

Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình

Giáp lô 1 đường Trần Phú Cầu Tam Điệp mới, khu phố 4

6,500.0

4,355

25

Các đường còn lại khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình, khu phố 4

3,800

2,546

26

Đường Lê Đình Chinh

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 13 mảnh bản đồ 224512-VII-5, khu phố 4

3,300

2,211

Đoạn từ thửa 14 mảnh bản đồ 224512-VII-5 đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4

2,700

1,809

27

Đường khu dân cư

Từ đường Lê Đình Chinh về phía Tây (qua nhà Văn Hoá khu phố 4) đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4

2,100.0

1,407

28

Đường Ngô Quyền

Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, khu phố 5

3,300.0

2,211

29

Đường Chu Văn An

Từ đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, khu phố 5

3,000.0

2,010

30

Đường Hồ Xuân Hương

Từ đường Chu Văn An đến hết khu dân cư mới (thửa 82 mảnh bản đồ 224512-VII-13), khu phố 5

2,900.0

1,943

31

Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND Thị xã

Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, khu phố 3

2,800.0

1,876

32

Đường Nguyễn Bá Ngọc

Từ đường Chu Văn An đến thửa 64 mảnh bản đồ 224512-VII-9, khu phố 5

2,500.0

1,675

33

Đường Lê Văn Hưu

Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Bá Ngọc, khu phố 5

3,300.0

2,211

34

Đường Trần Xuân Soạn

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 61 mảnh bản đồ 224512-VII-9, khu phố 5

3,300

2,211

Đoạn từ thửa số 65 mảnh bản đồ 224512-VII-9 đến thửa số 3, 13 mảnh bản đồ 224512-VII-13, khu phố 5

2,700

1,809

35

Đường Bùi Thị Xuân

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 40 mảnh bản đồ 224512-VII-10, khu phố 5

2,900

1,943

Đoạn từ thửa số 39 mảnh bản đồ 224512-VII-10 đến đường Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5

2,500

1,675

36

Đường Mạc Đĩnh Chi

Từ đường Trần Nguyên Đán đến đường Bùi Thị Xuân, khu phố 5

2,500.0

1,675

38

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 54 mảnh bản đồ 224512-VII-10, khu phố 5, 6

2,900

1,943

Đoạn từ thửa số 65 mảnh bản đồ 224512-VII-10 đến thửa số 38, 46 mảnh bản đồ 224512-VII-13, khu phố 5, 6

2,500

1,675

38

Đường khu dân cư ao Lắp máy

Từ thửa 78 mảnh bản đồ 224512-VII-9 và nhánh rẽ về phía Đông đến đường Mạc Đĩnh Chi (Thửa 15(9) mảnh bản đồ 224512-VII-13), khu phố 5

1,800.0

1,206

39

Đường khu dân cư phía Nam tường rào Công ty CP LILAMA5

Từ thửa 71 mảnh bản đồ 224512-VII-9 đến thửa 93c mảnh bản đồ 224512-VII-13, khu phố 5

2,100.0

1,407

40

Đường Lương Đắc Bằng

Từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến đường Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5

2,500.0

1,675

41

Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), khu phố 5

2,500

1,675

42

Đường Trần Nguyên Đán

Đoạn từ đường Chu Văn An về phía Đông Nam đến thửa số 83 mảnh bản đồ 224509-IX-12, khu phố 5

1,800

1,206

Đoạn từ sau thửa số 83 mảnh bản đồ 224509-IX-12 đến đường Hồ Xuân Hương, khu phố 5

2,500

1,675

43

Đường khu dân cư

Từ đường Chu Văn An về phía Tây đến thửa số 45 mảnh bản đồ 224509-IX-12 (ô.Sơn), khu phố 5

2,500.0

1,675

44

Đường khu dân cư (sau Toà án Thị xã)

Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Lê Văn Hưu, khu phố 5

3,000.0

2,010

45

Nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Trỗi

Từ đường Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 57 mảnh bản đồ 224512-VII-14, khu phố 6

2,100.0

1,407

46

Nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Trỗi

Từ đường Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 49 mảnh bản đồ 224512-VII-14, khu phố 6

1,800.0

1,206

47

Đường Lê Văn Tám

Nối từ đường Trần Phú Đường Đinh Công Tráng, khu phố 6

3,000.0

2,010

48

Đường Đinh Công Tráng

Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Lê Văn Tám, khu phố 6

2,800

1,876

Đoạn từ đường Lê Văn Tám đến hết đường (giáp suối), khu phố 6

2,500

1,675

49

Nhánh rẽ đường Đinh Công Tráng

Từ đường đường Đinh Công Tráng đến hết khu dân cư, khu phố 6

1,800.0

1,206

50

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 69 mảnh bản đồ 224512-VII-10, khu phố 6

2,900.0

1,943

Đoạn từ thửa số 16 mảnh bản đồ 224512-VII-14 đến hết khu dân cư, khu phố 6

2,500

1,675

51

Đường Lê Chí Trực

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 39 mảnh bản đồ 224512-VII-14, khu phố 6

2,900

1,943

Đoạn từ thửa số 45 mảnh bản đồ 224512-VII-14 đến thửa số 104, 106 mảnh bản đồ 224512-VII-14, khu phố 6

2,500

1,675

52

Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực

Từ thửa số 57 mảnh bản đồ 224512-VII-14 đến thửa số 147 mảnh bản đồ 224512-VII-14, khu phố 6

2,500.0

1,675

53

Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực

Từ thửa số 8 mảnh bản đồ 221512-I-2 đến thửa số 121 mảnh bản đồ 224512-VII-14, khu phố 6

2,100.0

1,407

54

Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực

Từ thửa số 70 mảnh bản đồ 224512-VII-14 về phía Đông đến hết khu dân cư (giáp hồ Hương Sen), khu phố 6

2,100.0

1,407

55

Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực

Từ thửa số 107 mảnh bản đồ 224512-VII-14 về phía Đông đến thửa số 115 mảnh bản đồ 224512-VII-14, khu phố 6

2,500.0

1,675

56

Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực

Từ thửa số 145 mảnh bản đồ 224512-VII-14 đến thửa số 19 mảnh bản đồ 221512-I-2, khu phố 6

1,800.0

1,206

57

Đường Trần Hưng Đạo

Đoạn từ đường sắt vào NM xi măng Bỉm Sơn đến cống qua đường (thửa 10, 12 mảnh bản đồ 224512-4), khu phố 7, 8

2,900,000

1,943

Đoạn từ cống qua đường (thửa 10, 12 mảnh bản đồ 224512-4) về Phía Đông đến giáp địa giới hành chính phường Lam Sơn, khu phố 7, 8, 9, 11

2,000

1,340

58

Đường Phạm Hùng

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng 1 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, khu phố 7

1,800

1,206

Đoạn từ cổng 1 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến cổng 6 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, khu phố 7

1,600

1,072

59

Đường Mỏ sét nối Tôn Thất Thuyết

Từ đường Tôn Thất Thuyết về phía Tây đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 8

1,600.0

1,072

60

Đường phía Nam Nhà máy XM Bỉm Sơn

Từ cổng 1 Nhà máy XM Bỉm Sơn về phía Đông qua cổng Công CP Bao bì Bỉm Sơn đến cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, khu phố 7, 11

1,600.0

1,072

61

Đường nối Trần Hưng Đạo

Từ đường Trần Hưng Đạo (đường đi qua Đồn CA 800 cũ) đến đường phía Nam NMXM Bỉm Sơn, khu phố 7, 11

1,800.0

1,206

62

Đường Ben La

Từ cổng 3 NMXM Bỉm Sơn đến ngã 3 đường Lê Lợi, khu phố 9

1,000.0

670

63

Đường nối Trần Hưng Đạo

Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết Trạm bơm nước CTXM (nhà ông Đức T.Binh), khu phố 11

1,800.0

1,206

64

Đường nối Trần Hưng Đạo

Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết Trạm bơm nước CTXM cũ (Trạm bơm 54), khu phố 8

1,800.0

1,206

65

Đường vào động Cửa Buồng

Từ đường vào cổng 4B đến hết động Cửa Buồng, khu phố 10

380.0

255

66

Đường khu phố 10

Từ đường giáp với đường vào động Cửa Buồng đến hết khu vực Mỏ đá Công ty Việt Sơn thuê

380.0

255

67

Đường khu dân cư Khu phố 10

Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu dân cư khu phố 10 (Ngã ba nhà ông Chỉ)

460.0

308

68

Đường khu dân cư Khu phố 10

Từ nhà ông Lương đến hết khu dân cư khu phố 10, khu dân cư về phía Đông (nhà ông Chân)

440.0

295

69

Đường khu dân cư Khu phố 10

Từ nhà ông Thủy đến hết khu dân cư khu phố 10, về phía Tây (đến nhà Hộ Phúc khu phố 10).

440.0

295

Từ nhà ông Thủy đến hết khu dân cư khu phố 10, về phía Tây (đến nhà Hộ Phúc khu phố 10).

440.0

295

70

Đường khu dân cư khu phố 10

Từ hết nhà Hộ Phúc khu phố 10 về phía Bắc đến giáp đập Hồ Cánh Chim

380.0

255

71

Đường vào khu ốc đảo suối Đo đạc, khu phố 2

Từ phía Nam khu dân cư (thửa đất số 23, tờ BĐ 224509-IX-2) đến hết khu dân cư phía Bắc (thửa đất số 6, tờ BĐ 224509-IX-2)

210.0

141

72

Các nhánh rẽ đường Trần Phú

Từ sau lô 1 đường Trần Phú đến hết khu dân cư, khu phố 1, 3, 4, 5, 6

2,500.0

1,675

73

Đường Lê Thanh Nghị

Từ đường Phạm Hùng đi qua Trường Cao đẳng nghề LILAMA đến đường sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn, khu phố 7

1,400.0

74

Đường Lý Nhân Tông

Từ giáp địa phận phường Bắc Sơn đến cổng NM XM Bỉm Sơn, khu phố 10, 7

1,400.0

75

Các đường còn lại các khu dân cư có bề rộng từ 3m trở lên

910

610

76

Các ngõ còn lại các khu dân cư nhỏ hơn 3m

450

302



Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh đoạn trục giao thông Quốc lộ 1A năm 2012
Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phường Phú Sơn năm 2012
Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phường Ngọc Trạo năm 2012
Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phường Bắc Sơn năm 2012
Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phường Lam Sơn năm 2012
Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phường Đông Sơn năm 2012
Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh xã Quang Trung năm 2012
Bảng chi tiết loại đường, vị trí và giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh xã Hà Lan năm 2012
Bảng chi tiết vị trí và áp giá nhóm đất Nông nghiệp xã Hà Lan năm 2011
Bảng chi tiết vị trí và áp giá nhóm đất Nông nghiệp phường Đông Sơn năm 2011
Thị ủy Bỉm Sơn: Sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết số 20 và Nghị quyết số 25 của Ban chấp hành Trung ương đảng ( khoá X).
Công đoàn Công ty cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị thị xã Bỉm Sơn tổ chức giao lưu thể thao hưởng ứng Tháng Công nhân năm 2013
Công đoàn Xí nghiệp May Bỉm Sơn tổ chức Liên hoan tiếng hát công nhân lao động nhân kỷ niệm ngày sinh nhật Bác Hồ và triển khai Tháng Công nhân năm 2013
Hội nghị Liên tịch chuẩn bị cho kỳ họp thứ 5 HĐND Thị xã khóa X, nhiệm kỳ 2011 - 2016
Chùa Khánh Quang hân hoan chào mừng đại lễ Phật Đản 2013.
Tình hình kinh tế xã hội quý I năm 2013
Tình hình Kinh tế - Xã hội thị xã Bỉm Sơn tháng 2 năm 2013
Tình hình Kinh tế - Xã hội thị xã Bỉm Sơn tháng 1 năm 2013
Tình hình Kinh tế - Xã hội thị xã Bỉm Sơn năm 2012
Tình hình Kinh tế - Xã hội thị xã Bỉm Sơn 9 tháng đầu năm 2012
QĐ Công nhận và khen thưởng kết quả sáng kiến kinh nghiệm ngành giáo dục và đào tạo cấp Thị xã, năm học 2012-2013
QĐ Thành lập Hội đồng xét tuyển viên chức ( Trung tâm Văn hóa- TDTT Thị xã)
QĐ Thành lập Hội đồng xét tuyển viên chức ( Đội Kiểm tra quy tắc đô thị Thị xã)
QĐ Cấp kinh phí cho Ban Biên tập trang tin điện tử Thị xã để xây dựng chuyên mục trên Website
QĐ Cấp kinh phí cho Ban chỉ huy quân sự Thị xã để thực hiện huấn luyện dân quân tự vệ năm 2013
Bản quyền của UBND Thị xã Bỉm Sơn
Giấy phép: số 487/GP-BC do Cục Báo chí, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 02/11/2007
Địa chỉ: Số 28 - Trần Phú – Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hoá
Điện thoại: 0373 824 205        Fax: 0373 825 355
Mail: bimson@thanhhoa.gov.vn, ubbimson2005@yahoo.com
Số người đang online. : 5842
Số người truy cập: 6622747
Design by Newwind.JSC